Tỷ lệ cược ngầm đảo ngược
Sau khi tạo thành bài, có thể thua nhiều hơn → đánh giá xem call có trở thành -EV hay không
Sau khi tạo thành bài, có thể thua nhiều hơn → đánh giá xem call có trở thành -EV hay không
反向隐含赔率(Reverse Implied Odds)指你成牌后反而可能输掉大 pot 的风险。典型如非坚果同花听牌、被 dominate 的 gutshot,成牌仍可能输给更大牌型。
Reverse implied odds là chip bạn kỳ vọng thua thêm khi trúng tay nhì. Đang draw nuts, hoặc họ đã all-in, thì không có t…
Thuật ngữImplied Reverse
Thuật ngữ: Reverse Implied Odds Đề cập đến rủi ro rằng khi bạn hoàn thành một ván bài đang rút, nó có thể không phải là…
Thuật ngữGiá trị Kỳ vọng là một chỉ số toán học đo lường lợi nhuận hoặc thua lỗ trung bình của một quyết định trong dài hạn, EV …
Thuật ngữThuật ngữ: Gutshot Gutshot còn gọi là sảnh trong hoặc sảnh ruột xảy ra khi bài tẩy của người chơi kết hợp với bài cộng …
Thuật ngữMP Middle Position là khu vực ghế trong Texas Hold'em nằm sau UTG và trước Cutoff CO, thường bao gồm UTG+1 và UTG+2 tro…
Thuật ngữThuật ngữ: Bài chờ thùng không phải nut Bài chờ thùng không phải nut đề cập đến tình huống người chơi đang chờ một thùn…
Thuật ngữTỷ lệ implied là chip bạn kỳ vọng thắng thêm ở các vòng sau nếu trúng, cộng trên tỷ lệ pot của lần theo hiện tại. Đối t…
Thuật ngữNut Flush Draw
Bài Chờ Thùng Sảnh Rồng Bài chờ thùng sảnh rồng là bài chờ thùng mà nếu hoàn thành sẽ trở thành thùng sảnh rồng thùng c…