Thuật ngữ
Bài úp
Down Cards
Biên tập: dezhoupuke.orgThuật ngữ: Bài úp Down Cards Trong Texas Hold'em, mỗi người chơi có hai lá bài riêng được đặt úp xuống, chỉ người đó mới thấy được.
Down Cards
Biên tập: dezhoupuke.orgThuật ngữ: Bài úp Down Cards Trong Texas Hold'em, mỗi người chơi có hai lá bài riêng được đặt úp xuống, chỉ người đó mới thấy được.
Đăng nhập để tham gia thảo luận
Range là tập hợp tất cả các bài mà đối thủ có thể có trong một tình huống.
Thuật ngữTỷ lệ pot là giá của lần call này: số call chia pot + call. Cược nửa pot cần khoảng 25% equity, ví dụ call 50 để thắng …
Thuật ngữBluff là hành động cược hoặc tố với bài yếu, không có khả năng thắng khi lật bài, nhằm khiến đối thủ bỏ bài.
Thuật ngữTỷ lệ implied là chip bạn kỳ vọng thắng thêm ở các vòng sau nếu trúng, cộng trên tỷ lệ pot của lần theo hiện tại. Đối t…
Thuật ngữTheo là bỏ chip khớp lần tố hoặc tố lại phía trước để ở lại ván. Không phải tố lại, không phải check, cũng không phải m…